ngũ tạng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Năm bộ phận quan trọng bên trong cơ thể con người, theo y học cổ truyền: "Ngũ tạng" chỉ năm cơ quan nội tạng chính yếu, bao gồm tim, gan, tỳ (lá lách), phổi thận. Khái niệm này không chỉ mô tả giải phẫu còn liên quan đến chức năng sinh lý sự vận hành khí huyết trong cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo Đông y, sức khỏe con người phụ thuộc vào sự cân bằng của ngũ tạng.
    • Bài thuốc này tác dụng bồi bổ điều hòa ngũ tạng.
    • Ngũ tạng lục phủ những khái niệm cơ bản trong y học phương Đông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Âm dương ngũ tạng": Chỉ sự vận hành tương tác giữa năm tạng theo học thuyết âm dương ngũ hành.

    • Lý thuyết âm dương ngũ tạng nền tảng của chẩn đoán điều trị trong Đông y.
  • "Tạng tượng" (học thuyết về tạng phủ): Học thuyết nghiên cứu về chức năng sinh lý bệnh của ngũ tạng cùng lục phủ.

    • Ông ấy nghiên cứu sâu về tạng tượng học.
Biến thể từ liên quan
  • Lục phủ (danh từ): Sáu cơ quan rỗng chức năng thu nạp, tiêu hóa, chuyển hóa bài tiết, bao gồm: đởm (mật), vị (dạ dày), tiểu tràng (ruột non), đại tràng (ruột già), bàng quang tam tiêu.

    • Ngũ tạng lục phủ mối quan hệ biểu chặt chẽ.
  • Tạng phủ (danh từ): Cách gọi chung cho ngũ tạng lục phủ.

    • Bệnh có thể bắt nguồn từ sự rối loạn công năng của tạng phủ.
Từ đồng nghĩa / Cách diễn đạt tương đương
  • Nội tạng (danh từ): Các cơ quan bên trong cơ thể (cách gọi chung, không nhất thiết chỉ đúng năm tạng theo Đông y).
  • Tạng (danh từ): Cách gọi tắt, thường dùng trong văn cảnh y học cổ truyền ( dụ: tạng tâm, tạng can, tạng tỳ, tạng phế, tạng thận).
Thành ngữ / Cụm từ cố định liên quan
  • "Ngũ tạng lục phủ": Thành ngữ chỉ toàn bộ các cơ quan nội tạng quan trọng củathể theo quan niệm y học cổ truyền.

    • Cơn đau quặn thắt khiến anh ấy cảm giác như ngũ tạng lục phủ đảo lộn.
  • "Yếu ngũ tạng": Chỉ tình trạng các cơ quan nội tạng suy yếu, sức khỏe kém.

    • Sau trận ốm nặng, ông cụ trở nên yếu ngũ tạng.
  1. Năm bộ phận trong cơ thể tim, gan, lá lách, phổi, thận.

Từ chứa "ngũ tạng"